You are here

Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
Rock
rɒk
nhạc rock mạnh
String
strɪŋ
nhạc cụ có dây
Song
sɒŋ
bài hát
Mic
maɪk
micrô
receiver
rɪˈsiːvə
Máy thu phát
Stereo hoặc stereo system
ˈstɛriəʊ hoac ˈstɛriəʊ ˈsɪstəm
dàn âm thanh nổi
Guitarist
ɡɪˈtɑːrɪst
người chơi guitar bass
Stage
steɪʤ
Sân khấu vắng lặng
headphones
ˈhɛdfəʊnz
Tai nghe khám bệnh
Out of tune
aʊt ɒv ʧuːn
lệch tông
Jazz band
ʤæz bænd
ban nhạc jazz
Cartridge needle
ˈkɑːtrɪʤ ˈniːdᵊl
kim đọc đĩa
Brass band
brɑːs bænd
ban nhạc kèn đồng
Jazz
ʤæz
nhạc jazz
composer
kəmˈpəʊzə
nhà soạn nhạc
Heavy Metal
ˈhɛvi ˈmɛtᵊl
nhạc rock mạnh
saxophonist
ˈsæksəfəʊnɪst
người thổi kèn saxophone
Drum
drʌm
trống
Keyboard player
ˈkiːbɔːd ˈpleɪə
người chơi keyboard
Musician
mjuːˈzɪʃᵊn
nhạc sĩ
Opera
ɒpᵊrə
Nhạc opera, Nhạc kịch
Bolero
bəˈleərəʊ
nhạc vàng
Instrument
ˈɪnstrəmənt
nhạc cụ
Sing
sɪŋ
Hát
Cassette
kəˈsɛt
băng đài
Blues
bluːz
nhạc blue
Voice
vɔɪs
giọng hát
Rap
ræp
nhạc rap
Classical
ˈklæsɪkᵊl
nhạc cổ điển
Electronic
ˌɛlɛkˈtrɒnɪk
nhạc điện tử
Orchestra
ˈɔːkɪstrə
dàn nhạc giao hưởng
Compact Disc Player
ˈkɒmpækt dɪsk ˈpleɪə
đầu đĩa
Track
træk
Bài hát, phần trong đĩa, Hành tung
Choral
ˈkɔːrᵊl
hợp xướng, đồng ca
Duet
djuˈɛt
song ca
cd player
cd ˈpleɪə
máy chạy CD
organist
ˈɔːɡᵊnɪst
người chơi đàn organ
Flautist
ˈflɔːtɪst
người thổi sáo
Record player
ˈrɛkɔːd ˈpleɪə
máy thu âm
MP3 Player
ɛm-piː3 ˈpleɪə
máy phát nhạc MP3
choir
ˈkwaɪə
đội hợp xướng
Hi-fi System
ˈhaɪˈfaɪ ˈsɪstəm
hi-fi
Compact Disc
ˈkɒmpækt dɪsk
đĩa thu âm
Latin
ˈlætɪn
nhạc Latin
Pianist
ˈpiːənɪst
người chơi piano
violinist
ˈvaɪəlɪnɪst
Người chơi violin xen
R&B
ɑː&biː
nhạc R&B
Speakers
ˈspiːkəz
loa
Pop
pɒp
nhạc pop
singer
ˈsɪŋə
ca sĩ
note
nəʊt
nốt nhạc
Amp
æmp
bộ khuếch đại âm thanh
Performer
pəˈfɔːmə
nghệ sĩ biểu diễn
hip hop
hɪp hɒp
nhạc hip hop
Reggae
ˈrɛɡeɪ
nhạc reggae
Folk
fəʊk
Nhạc dân ca, Dân tộc
Bass player
beɪs ˈpleɪə
người chơi guitar bass
In tune
ɪn ʧuːn
đúng tông
Techno
ˈtɛknəʊ
nhạc khiêu vũ
Lullaby
ˈlʌləbaɪ
những bài hát ru
Harmonica
hɑːˈmɒnɪkə
kèn harmonica
Melody
ˈmɛlədi/ ʧuːn
giai điệu
Viola
viˈəʊlə
vĩ cầm lớn
Conductor
kənˈdʌktə
người chỉ huy dàn nhạc
Music stand
ˈmjuːzɪk stænd
giá để bản nhạc
Dance
dɑːns
Nhảy
Lyrics
ˈlɪrɪks
lời bài hát
Symphony
ˈsɪmfəni
nhạc giao hưởng
Country
ˈkʌntri
nhạc đồng quê
Cassette deck
kəˈsɛt dɛk
đầu đọc băng đài
audience
ˈɔːdiəns
khán giả
Rhythm
ˈrɪðᵊm
nhịp điệu
Drummer
ˈdrʌmə
người chơi trống
Xylophone
ˈzaɪləfəʊn
mộc cầm
Harmony
ˈhɑːməni
hòa âm
National anthem
ˈnæʃᵊnᵊl ˈænθəm
quốc ca
Concert band
ˈkɒnsət bænd
ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
Theme song
θiːm sɒŋ
nhạc nền cho phim
Organ
ˈɔːɡən
đàn organ
Rock band
rɒk bænd
ban nhạc rock
Cellist
ˈʧɛlɪst
người chơi cello
Cassette player
kəˈsɛt ˈpleɪə
đài quay băng
Ukulele
ˌjuːkəˈleɪli
đàn ukulele
Walkman
ˈwɔːkmən
máy nghe nhạc mini
Solo
ˈsəʊləʊ
đơn ca
Flute
fluːt
sáo
band
bænd
ban nhạc
Turntable
ˈtɜːnˌteɪbᵊl
máy quay đĩa hát
Pop group
pɒp ɡruːp
nhóm nhạc pop
String quartet
strɪŋ kwɔːˈtɛt
nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
Rapper
ˈræpə
người hát rap
beat
biːt
nhịp trống