Skip to main content

Zester

Zester

Zester Loa phát âm
Dịch nghĩa: Dụng cụ bào vỏ chanh, cam
Ví dụ:

Zester - She used a zester to add lemon zest to the cake. - Cô ấy dùng dụng cụ bào vỏ để thêm vỏ chanh vào bánh.