Skip to main content

x-ray

x-ray

x-ray Loa phát âm
Dịch nghĩa: X-quang
Ví dụ:

X-ray: The doctor used an X-ray to examine the patient's broken bone. - Bác sĩ đã sử dụng X-quang để kiểm tra xương bị gãy của bệnh nhân.