Skip to main content

hare-brained

hare-brained

hare-brained Loa phát âm
Dịch nghĩa: liều lĩnh một cách dại dột
Ví dụ:

His idea was a hare-brained scheme that no one took seriously Ý tưởng của anh ấy là một kế hoạch điên rồ mà không ai coi trọng.