Skip to main content

carry on one’s back

carry on one’s back

carry on one’s back Loa phát âm
Dịch nghĩa: cõng ai trên lưng
Ví dụ:

They decided to carry on with the project despite the challenges. Họ đã quyết định tiếp tục dự án mặc dù gặp nhiều thách thức.