You are here
get close to là gì?
get close to (ɡɛt kloʊs tu )
Dịch nghĩa: áp sát
Động từ
Dịch nghĩa: áp sát
Động từ
Ví dụ:
"He wanted to get close to his new colleagues
Anh ấy muốn làm quen với các đồng nghiệp mới. "
Anh ấy muốn làm quen với các đồng nghiệp mới. "