You are here
diffraction là gì?
diffraction (dɪˈfrækʃən )
Dịch nghĩa: sự nhiễu xạ
Danh từ
Dịch nghĩa: sự nhiễu xạ
Danh từ
Ví dụ:
"Diffraction patterns can reveal a lot about a material’s properties.
Các mẫu nhiễu xạ có thể tiết lộ nhiều về tính chất của vật liệu. "
Các mẫu nhiễu xạ có thể tiết lộ nhiều về tính chất của vật liệu. "